Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ KT HK II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Hoài Nam
Người gửi: Nông Quý Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:21' 12-04-2016
Dung lượng: 75.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn: Nguyễn Hoài Nam
Người gửi: Nông Quý Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:21' 12-04-2016
Dung lượng: 75.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN TAM ĐƯỜNG
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2015-2016
Môn: Tiếng anh 6
Thời gian làm bài: 60 phút
(Không kể thời gian chép đề)
ĐỀ BÀI
(Đề bài gồm 06 câu)
Câu 1. cho dạng đúng của động từ trong ngoặc ( 1,5điểm )
1. What about ( go )………………………camping?
2. We ( play)………………………………….volleyball now
3. She ( go)…………………………………..to school everyday
4. I ( visit)…………………………………….Hue tomorrow
5. Let’s ( watch)…………………………….TV.
6. I would like ( drink )……………water.
Câu 2. Chọn đáp án thích hợp trong ngoặc để hoàn thành các câu sau. ( 1 điểm)
1. Lan is 155 cm, but Thu is 140 cm. So Thu is................... (young/ tall/ short)
2. There is .........................apple on the table. (a/ an/ any )
3. The Mekong River is......................than the Red River. (long/ longer/ longest)
4. Phanxipang is ……………..meters high .(3,143/ 3,341/ 3,134)
Câu 3. Sử dụng một giới từ thích hợp để điền vào mỗi chỗ trống trong các câu sau. (1,5 điểm)
1. I watch TV................my free time.
2. Minh lives …………..Tran Phu street
3. Hoa goes to school …….bus
4. There is a store next …….the lake
5. I go to school ………….the morning
6. Where are you……………?
Câu 4. Trong mỗi câu dưới đây có một lỗi sai, gạch chân và sửa lại cho đúng. (1 điểm)
0. She doesn’t listens to music.
listen
1. Mai is the taller girl in my class
2. I speak Viet Nam
3. Nga listen to music twice a week.
4. Do you have some bananas?
Câu 5. Đọc đoạn văn và làm các bài tập sau: (2,5 điểm)
Hoa likes camping. She goes camping in the mountains once a month. She often goes with her classmates on the weekend. They always take food such as bread, noodles and fruit. They always take water and tent, too. Hoa usually wears warm clothes because they sometimes camp overnight.
1. Khoanh tròn vào chữ cái (A, B,C) của đáp án đúng nhất : (1 điểm)
-What do Hoa and her friends always take when they go camping?
A. bread, noodles and fruit.
B. vegetables, rice and milk.
C. water and tent.
2. Đánh dấu (( ) vào cột đúng( True) hoặc sai ( False): ( 0,5 điểm)
True
False
- Hoa goes camping every weekend.
3. Viết câu trả lời cho câu hỏi sau: ( 1 điểm)
a. Why does they usually wear warm clothes?
………………………………………………………………………….
b. Does Hoa like camping?
…………………………………………………………………………..
Câu 6. Hãy sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh . (2,5 điểm)
1. Trang and Toan/ the zoo/ how often/ go to/ do/?
...........................................................................................................................
2. by bus/ always/ they/ go to school.
...........................................................................................................................
3. full/ are / not/ we.
...........................................................................................................................
4. what/doing/ are/ you?
………………………………………………………………………………
5. would/ I / like/ noodles/ some
………………………………………………………………………….
---------------------------------The end------------------------------
( Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu
Ý
Nội dung
Điểm
Câu 1
1
going
0,25
2
are playing
0,25
3
goes
0,25
4
am giong to visit
0,25
5
watch
0,25
6
to drink
0,25
Câu 2
1
short
0,25
2
an
0,25
2
longer
0,25
4
3,143
0,25
Câu 3
1
in
0,25
2
on
0,25
3
by
0,25
4
to
0,25
5
in
0,25
6
from
0,25
Câu 4
1
taller - tallest
0,25
2
Viet Nam - Vietnamese
0,25
3
listen- listens
0,25
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2015-2016
Môn: Tiếng anh 6
Thời gian làm bài: 60 phút
(Không kể thời gian chép đề)
ĐỀ BÀI
(Đề bài gồm 06 câu)
Câu 1. cho dạng đúng của động từ trong ngoặc ( 1,5điểm )
1. What about ( go )………………………camping?
2. We ( play)………………………………….volleyball now
3. She ( go)…………………………………..to school everyday
4. I ( visit)…………………………………….Hue tomorrow
5. Let’s ( watch)…………………………….TV.
6. I would like ( drink )……………water.
Câu 2. Chọn đáp án thích hợp trong ngoặc để hoàn thành các câu sau. ( 1 điểm)
1. Lan is 155 cm, but Thu is 140 cm. So Thu is................... (young/ tall/ short)
2. There is .........................apple on the table. (a/ an/ any )
3. The Mekong River is......................than the Red River. (long/ longer/ longest)
4. Phanxipang is ……………..meters high .(3,143/ 3,341/ 3,134)
Câu 3. Sử dụng một giới từ thích hợp để điền vào mỗi chỗ trống trong các câu sau. (1,5 điểm)
1. I watch TV................my free time.
2. Minh lives …………..Tran Phu street
3. Hoa goes to school …….bus
4. There is a store next …….the lake
5. I go to school ………….the morning
6. Where are you……………?
Câu 4. Trong mỗi câu dưới đây có một lỗi sai, gạch chân và sửa lại cho đúng. (1 điểm)
0. She doesn’t listens to music.
listen
1. Mai is the taller girl in my class
2. I speak Viet Nam
3. Nga listen to music twice a week.
4. Do you have some bananas?
Câu 5. Đọc đoạn văn và làm các bài tập sau: (2,5 điểm)
Hoa likes camping. She goes camping in the mountains once a month. She often goes with her classmates on the weekend. They always take food such as bread, noodles and fruit. They always take water and tent, too. Hoa usually wears warm clothes because they sometimes camp overnight.
1. Khoanh tròn vào chữ cái (A, B,C) của đáp án đúng nhất : (1 điểm)
-What do Hoa and her friends always take when they go camping?
A. bread, noodles and fruit.
B. vegetables, rice and milk.
C. water and tent.
2. Đánh dấu (( ) vào cột đúng( True) hoặc sai ( False): ( 0,5 điểm)
True
False
- Hoa goes camping every weekend.
3. Viết câu trả lời cho câu hỏi sau: ( 1 điểm)
a. Why does they usually wear warm clothes?
………………………………………………………………………….
b. Does Hoa like camping?
…………………………………………………………………………..
Câu 6. Hãy sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh . (2,5 điểm)
1. Trang and Toan/ the zoo/ how often/ go to/ do/?
...........................................................................................................................
2. by bus/ always/ they/ go to school.
...........................................................................................................................
3. full/ are / not/ we.
...........................................................................................................................
4. what/doing/ are/ you?
………………………………………………………………………………
5. would/ I / like/ noodles/ some
………………………………………………………………………….
---------------------------------The end------------------------------
( Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu
Ý
Nội dung
Điểm
Câu 1
1
going
0,25
2
are playing
0,25
3
goes
0,25
4
am giong to visit
0,25
5
watch
0,25
6
to drink
0,25
Câu 2
1
short
0,25
2
an
0,25
2
longer
0,25
4
3,143
0,25
Câu 3
1
in
0,25
2
on
0,25
3
by
0,25
4
to
0,25
5
in
0,25
6
from
0,25
Câu 4
1
taller - tallest
0,25
2
Viet Nam - Vietnamese
0,25
3
listen- listens
0,25
 






Các ý kiến mới nhất