Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_2013.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ KT HK II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyễn Hoài Nam
    Người gửi: Nông Quý Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:21' 12-04-2016
    Dung lượng: 75.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN TAM ĐƯỜNG
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO


    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
    NĂM HỌC 2015-2016
    Môn: Tiếng anh 7
    Thời gian làm bài: 60 phút
    (Không kể thời gian chép đề)
    
    
    ĐỀ BÀI
    (Đề bài gồm 06 câu)
    Câu 1 :Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào các câu sau:(1điểm)
    1. My grandfather is 85 years old so he walks....................(slow/ slowly/to slow)
    2 ……… far is it from Hau Giang to Can Tho?(What/Who/How)
    3. ………to see you again!(Nice/Beautiful/Bright)
    4. Kha is the ……………. student in my class.(good/ better/ best)
    Câu 2: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc (1,5 điểm)
    1. I( watch) ......................... an interesting movie last weekend.
    2. Bao usually ( play)......................... soccer on Sunday.
    3. Would you like ( play)………………........ volleyball?
    4. I ought to(finish)............................. my English homework before I play volleyball.
    5. I enjoy ( listen)....................... to music at night
    6. Hoa ( do)..........................her homework now.
    Câu 3: Tìm một giới từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong mỗi câu sau: (1 điểm)
    1. Her new school is different ……………………………her old school.
    2. How far is it from Hue………… Ho Chi Minh City ?
    3. She lives ………………………….24 Ly Thuong Kiet Street.
    4. He takes care ………………………….sick childen.
    Câu 4: Mỗi câu dưới đây có một lỗi sai. Gạch chân lỗi sai đó và sửa lại cho đúng: (1.5 điểm)
    0. She work in a school.
    works
    
    1. Lan goes to Sa Pa last summer vacation.
    
    
    2. Nam plays soccer very good.
    
    
    3. I usually drink too many water in the summer.
    
    
    4. Mai is interested on History.
    
    
    5. Would you like playing table tennis?
    
    
    6. I go to school with bike everyday.
    
    
     Câu 5: Đọc đoạn văn dưới đây và trả lời các câu hỏi: (2,5 điểm)
    Last week, on the way home Mai caught in the rain. She had a bad cold. She coughed and sneezed a lot. She had to stay in bed all day. The doctor took her temperature and gave her some medicines. Her mother was beside her all the time to take care of her. Now she is fine. She goes to school every day and she learns very well.
    Questions
    1. What happened to Mai on the way home last week?
    …………………………………………………………………………………..
    2. Why did she have to stay in bed?
    …………………………………………………………………………………..
    3. Who took her temperature?
    …………………………………………………………………………………..
    4. Did the doctor give her some medicines?
    ……………………………………………………………………………………
    5. Does she learn very well?
    ……………………………………………………………………………………
    Câu 6: Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh( 2,5 điểm)
    1. go/ school/ I/ days/ week/ to/ six/ a.
    ……………………………………………………………………………
    2. plays/ Nam/ well/ very/ volleyball.
    …………………………………………………………………………...
    3. is / Hoa’s / height / 40 centimeters / one meter / and.
    …………………………………………………………………………..
    4. now / feeling / you / how / are?
    …………………………………………………………………………..
    5. Is / Lan / a / having / headache
    …………………………………………………………………………..

    ---------------------------------The end------------------------------

    ( Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)













    HƯỚNG DẪN CHẤM


    Câu
     Ý
    Nội dung
    Điểm
    
    

    Câu1
    1
     slowly
    0,25
    
    
    2
    How
    0,25
    
    
    3
    Nice
    0,25
    
    
    4
    best
    0,25
    
    

    Câu2
    1
    watched
    0,25
    
    
    2
    . plays
    0,25
    
    
    2
    to play
    0,25
    
    
    4
     finish
    0,25
    
    
    5
     listening
    0,25
    
    
    6
     is doing
    0,25
    
    Câu3
    1
     from
    0,25
    
    
    2
     to
    0,25
    
    
    3
     at
    0,25
    
    
    4
     of
    0,25
    
    Câu4
    1
    goes - went
    0,25
    
    
    2
    good - well
    0,25
    
    
    3
    many - much
    0,25
    
    
    4
    on - in
    0,25
    
    
    5
    playing - to play
    0,25
    
    
    6
    with - by
    0,25
    
     
    Gửi ý kiến